Điểm chuẩn trúng tuyển sau lọc ảo của ĐH Gia Định. Ảnh: GDU. Ở phương thức xét kết quả học bạ THPT, ngành Quản trị kinh doanh có điểm chuẩn cao nhất là 17,0 điểm, tất cả các ngành còn lại là 16,5 điểm.. Ở phương thức xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2022 do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức, GDU
Điểm thi Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 2015, Xem diem thi Dai Hoc Cong Nghiep Viet Tri nam 2015 Năm 2014, trường ĐH Công nghiệp Việt Trì đã chính thức công bố điểm thi vào ngày 20/7/2014 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì tuyển sinh năm 2014 tổng: 2.150 chỉ tiêu. (Trong đó 1.750 chỉ tiêu Đại học và 400 chỉ tiêu cao đẳng)
Đại học Công nghiệp Việt Trì công bố điểm chuẩn năm 2022 Thứ sáu - 16/09/2022 15:09 Đại học Công nghiệp Việt Trì công bố điểm chuẩn năm 2022 Tỉ lệ xác nhận nhập học vào các trường ĐH cao nhất trong nhiều năm qua HV Ngân hàng sẽ xem xét thí sinh đăng ký sai nguyện vọng xét tuyển sớm Đại học Tây Bắc công bố điểm chuẩn 2022
Đại học Luật, đại học Văn hóa Hà Nội công bố điểm chuẩn, điểm khối C tiếp tục cao kỷ lục. Cryolite.D. Sep 15, 2022. Điểm báo. Replies. 0.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP Học tennis Hà Nội Dạy tennis Hà Nội. 360 La Thành, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam (Tel) 04 38512476. (Fax) 04 38517390. Email: phongcntt.mtc@moet.edu.vn. Dạy tennis cơ bản Dạy tennis nâng cao Dạy tennis cho trẻ em thầy dạy tennis Chi phí học tennis
wSVFBHA. Cập nhật 05/11/2022 A. GIỚI THIỆU Tên trường Đại học Công nghiệp Việt Trì Tên tiếng Anh Viet Tri University Of Industry VUI Mã trường VUI Loại trường Công lập Hệ đào tạo Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Hợp tác quốc tế Địa chỉ Cơ sở Lâm Thao Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ Cơ sở Việt Trì Số 9, đường Tiên Sơn, phường Tiên Cát, Trì, tỉnh Phú Thọ SĐT 0210 3829247 Email [email protected] Website Facebook B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 I. Thông tin chung 1. Thời gian tuyển sinh Nhà trường tổ chức tuyển sinh nhiều đợt trong năm. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển, hồ sơ đăng ký dự thi thực hiện theo quy định của Bộ GD và ĐT và theo thông báo tuyển sinh của trường. 2. Đối tượng tuyển sinh Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; thí sinh tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo. Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. 3. Phạm vi tuyển sinh Tuyển sinh trên phạm vi cả nước. 4. Phương thức tuyển sinh Phương thức xét tuyển Năm 2022, Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì thực hiện tuyển sinh nhiều đợt trong năm và sử dụng các phương thức sau Phương thức 1 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh dự kiến 2% chỉ tiêu; Phương thức 2 Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 để xét tuyển với tổ hợp các môn thi thành phần của các bài thi để xét tuyển vào các ngành theo quy định dự kiến 33% đến 40% chỉ tiêu, nếu Phương thức 1 và Phương thức 3 tuyển sinh không đủ chỉ tiêu thì chỉ tiêu còn lại chuyển sang Phương thức 2; Phương thức 3 Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2022 dự kiến 5% chỉ tiêu; Phương thức 4 Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT Dự kiến 60% chỉ tiêu; Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT - Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 có tổng điểm kết quả thi của 3 môn thi trong tổ hợp các môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. Nhà trường sẽ công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo từng đợt xét tuyển. - Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 trở về trước hoặc tốt nghiệp THPT trong năm 2022, xét tuyển theo tổng điểm trung bình của 3 môn học theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển trong năm học lớp 12 hoặc năm học lớp 11 và học kỳ 1 năm học lớp 12 đạt từ điểm chưa cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực. - Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022 Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022 đạt từ 75 điểm trở lên. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết TẠI ĐÂY 5. Học phí Học phí dự kiến với sinh viên đại học chính quy năm học 2022-2023 Khối ngành III VNĐ/năm. Khối ngành IV VNĐ/năm. Khối ngành V VNĐ/năm. Khối ngành VII VNĐ/năm. II. Các ngành tuyển sinh Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu Xét theo KQ thi THPT Xét theo phương thức khác Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn; 7340101 D14, D01, C00, A21 45 105 Kế toán - Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp - Chuyên ngành Kế toán kiểm toán 7340301 D14, D01, C00, A21 60 140 Công nghệ Thông tin - Chuyên ngành Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông - Chuyên ngành An ninh mạng - Chuyên ngành Công nghệ phần mềm 7480201 A00, A01, D01, A21 60 140 Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ôtô 7510205 A00, A01, D01, A21 75 175 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí - Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy - Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510201 A00, A01, D01, A21 45 105 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử - Chuyên ngành Hệ thống điện - Chuyên ngành Điện tử công nghiệp - Chuyên ngành Điện công nghiệp - Chuyên ngành Điện tử viễn thông 7510301 A00, A01, D01, A21 75 175 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa - Chuyên ngành Điều khiển tự động - Chuyên ngành Tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, A21 45 105 Hóa học - Chuyên ngành Hóa phân tích 7440112 A00, A01, D01, A21 60 140 Công nghệ kỹ thuật Hóa học - Chuyên ngành Công nghệ Vô cơ – Điện hóa - Chuyên ngành Công nghệ Hóa hữu cơ – Hóa dầu - Chuyên ngành Vật liệu Silicat - Chuyên ngành Máy và thiết bị hóa chất 7510401 A00, A01, D01, A21 60 140 Công nghệ kỹ thuật Môi trường - Chuyên ngành Công nghệ môi trường - Chuyên ngành Quản lý tài nguyên môi trường 7510406 A00, A01, D01, A21 18 42 Công nghệ Sinh học - Chuyên ngành Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, D01, A21 18 42 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, D01, A21 48 112 Ngôn ngữ Anh - Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, A01, K01 45 105 *Xem thêm Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM Điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì như sau Ngành học Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Hóa học chuyên ngành Hóa phân tích 13,5 15 15 15 15 18 15,0 18,0 Công nghệ kỹ thuật Hóa học 13,5 15 15 15 15 18 15,0 18,0 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 13,5 15 15 15 15 18 15,0 18,0 Công nghệ Sinh học 13,5 15 15 15 15 18 15,0 18,0 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 13,5 15 15 15 15 18 15,0 18,0 Công nghệ kỹ thuật ô tô 13,5 - 15 15 15 18 15,0 18,0 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử 13,5 15 15 15 15 18 15,0 18,0 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa 13,5 15 15 15 15 18 15,0 18,0 Công nghệ Thông tin 13,5 15 15 15 15 18 15,0 18,0 Kế toán 13,5 15 15 15 15 18 15,0 18,0 Quản trị kinh doanh 13,5 15 15 15 15 18 15,0 18,0 Ngôn ngữ Anh 13,5 15 15 15 15 18 15,0 18,0 Công nghệ thực phẩm 15 18 15,0 18,0 D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới [email protected]
Để xác định cơ hội trúng tuyển vào Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2022, các em có thể theo dõi Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp Việt Trì tất cả các ngành đào tạo mà chúng tôi đã tổng hợp và cập nhật dưới đây. Bài viết liên quan Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội 2022 Điểm chuẩn đại học An Ninh Nhân Dân năm 2022 Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Vạn Xuân 2022, điểm trúng tuyển Điểm chuẩn Đại học Văn Hóa - Nghệ Thuật Quân Đội 2022 Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc năm 2022 Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp Việt Trì mới nhất 1. Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp Việt Trì 2022Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghiệp Việt Trì 2022 theo điểm thi tốt nghiệp THPT và học bạ THPT cho tất cả các chuyên ngành lần lượt là 15 điểm và 18 Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp Việt Trì 2020* Điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2020Ghi chúXét tuyển bằng học bạ THPT Thí sinh có tổng diểm trung bình cả năm học lớp 12 của 3 môn học theo tổ hợp môn đăng kí xét tuyển đạt từ 15 điểm Chưa cộng điểm ưu tiên ĐT, KVThí sinh thuộc diện trúng tuyển mà chưa nhận được giấy báo nhập học thì cần chuẩn bị các giấy tờ theo hướng dẫn tại Thông tin chi tiết liên hệĐại học Công nghiệp Việt TrìTrụ sở Tiên Kiên, Lâm Thao, Phú ThọCơ sở 2 Số 9, đường Tiên Sơn, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú 02103848 636, 02103829 247Mail [email protected]* Thông tin tuyển sinh - Chỉ tiêu chỉ tiêuCác ngành đào tạo đại họcMã ngànhChỉ tiêuTổ hợp các mônxét tuyển1. Ngành Hóa học744011280-Toán, Lý, Hóa;-Toán, Lý, Anh;-Toán, Hóa, Sinh;-Toán, Văn, ngành Hóa phân tích2. Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401100Chuyên ngành Công nghệ hóa vô cơ – điện hóaChuyên ngành Công nghệ hóa hữu cơ – hóa dầuChuyên ngành Công nghệ vật liệu silicatChuyên ngành Máy và thiết bị hóa chất3. Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường751040680Chuyên ngành Công nghệ môi trườngChuyên ngành Quản lý tài nguyên môi trường4. Ngành Công nghệ Sinh học742020140Chuyên ngành sinh họcChuyên ngành sinh học thực phẩmChuyên ngành sinh học môi trường5. Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201120-Toán, Lý, Hóa;-Toán, Lý, Anh;-Toán, Hóa, Sinh;-Toán, Văn, ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí6. Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205120Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ôtô7. Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử7510301120Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử8. Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303100Chuyên ngành điều khiển tự độngChuyên ngành tự động hóa9. Ngành Công nghệ thông tin7480201150Chuyên ngành Công nghệ thông tinChuyên ngành Mạng máy tính và truyền thôngChuyên ngành Hệ thống thông tinChuyên ngành Công nghệ phần mềm10. Ngành Kế toán7340301150Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệpChuyên ngành Kế toán kiểm toán11. Ngành Quản trị kinh doanh734010180Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợpChuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn12. Ngành Ngôn ngữ Anh7220201150-Toán, Văn, Anh;-Văn, Anh, Sử;-Toán, Lý, Anh;-Toán, Hóa, ngành Tiếng Anh thương mạiChuyên ngành Tiếng Anh du lịch– Hình thức tuyển sinh+ Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPTThí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 có tổng điểm kết quả thi của 3 môn thi trong tổ hợp các môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. Nhà trường sẽ công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo từng đợt xét tuyển.+ Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPTThí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2020 hoặc tốt nghiệp THPT năm 2019 trở về trước, xét tuyển theo tổng điểm trung bình cả năm học lớp 12 của 3 môn học theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển.+ Xét tuyển thẳngTuyển thẳng đối với những thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia các môn Toán, Lý, Hóa, Ngoại ngữ; thí sinh đạt giải nhất tại các cuộc thi tuần trở lên của cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài truyền hình Việt Nam tổ chức; thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia. 3. Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp Việt Trì 2019Tra cứu điểm thi THPT năm 2019 Tra cứu điểm thi THPT theo số báo danhĐiểm chuẩn Đại học Công Nghiệp Việt Trì 2018Điểm sàn xét tuyển Đại học Công Nghiệp Việt Trì năm 2018Đối với các thí sinh tiến hành tra cứu điểm thi vào trường Đại học Công nghiệp Việt Trì các thí sinh cần chú ý xem chính xác và đối chiếu đúng với mã ngành, tên ngành và tổ hợp môn thi mà mình đã đăng ký xét tuyển để có thể kiểm tra điểm chuẩn đại học đầu vào chính xác nhất. Với trường ĐH Công nghiệp Việt Trì năm 2016 có điểm chuẩn đại học đầu vào cao nhất ở các ngành như nhau với điểm số là 15 điểm . Tuy nhiên đây là mức điểm của những năm trước, năm 2017 chắc chắn sẽ có những biến động và thay đổi vì thể các bạn có thể tìm hiểu chi tiết mức điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia là 20 điểm là các thí sinh có thể yên tâm với khả năng trúng tuyển hầu hết các ngành của mình. Từ ngành hóa học, ngành công nghệ kỹ thuật hóa học, công nghệ sinh học và kế toán cũng như hầu hết các ngành học trong trường có chung mức điểm là 15. Trường Đại học Cồng nghiệp Việt Trì còn có chính sách xét học bạ lấy đểm, các học bạn được số điểm là 18 là có thể trúng tuyển tất cả các ngành mà thí sinh đăng cứu kết quả thi THPT 2017 Tra cứu Điểm thi THPTTrong những trường hợp xét tuyển từ hệ đại học, cao đẳng của trường các thí sinh nên cân nhắc kỹ lưỡng ngành học để có thể tiến hành học và có vốn kiến thức tốt nhất vận dụng cho sau này. Lưu ý khi nhận được giấy báo nhập học của trường các thí sinh cần hoàn thiện thủ tục cũng như đến nhập học đúng thời hạn. Các thí sinh cũng có thể tham khảo thêm điểm chuẩn của các trường đại học khác như điểm chuẩn Đại học Hùng Vương, điểm chuẩn đại học Sư phạm Hà Nội…Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì 2017 sẽ được chúng tôi cung cấp ngay sau khi có kết quả chính thức từ phía nhà bạn cũng có thể tham khảo thêm Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì 2016 được cập nhật chi tiết dưới đây Chúc các bạn trúng tuyển vào trường đại học Công nghiệp Việt Trì 2017
Mục lụcI. Điểm chuẩn trúng tuyển đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2022II. Điểm chuẩn trúng tuyển đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2021III. Điểm chuẩn trúng tuyển đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2020 IV. Điểm chuẩn trúng tuyển đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2019 Ngày 16/9, đại học Công nghiệp Việt Trì vừa công bố điểm chuẩn năm 2022 theo kết quả thi THPTQG với mức điểm là 15 cho tất cả các ngành đào tạo. Trường đại học Công nghiệp Việt Trì là ngôi trường lâu đời tại Việt Nam được xây dựng với mục tiêu đào tạo ra đội ngũ lao động chất lượng nhằm phát triển khu vực Trung du và miền núi phía Bắc. Ngày 16/9 vừa qua, trường vừa công bố mức điểm chuẩn xét theo điểm thi THPTQG. Để biết rõ hơn về mức điểm trúng tuyển cụ thể của từng ngành, mời các bạn hãy theo dõi bài viết dưới đây của JobTest. Năm 2022, trường đại học Công nghiệp Việt Trì tiếp tục tuyển sinh theo 2 phương thức xét tuyển là điểm thi THPTQG và học bạ THPT. Trong đó, điểm chuẩn xét theo hình thức điểm thi THPTQG là 15 điểm và điểm chuẩn xét tuyển theo hình thức học bạ THPT là 18 điểm cho toàn bộ các ngành đào tạo của trường. Bảng điểm chuẩn trúng tuyển đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2022 II. Điểm chuẩn trúng tuyển đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2021 Năm 2021, trường đại học Công nghiệp Việt Trì đã công bố điểm chuẩn cho 13 ngành đào tạo hệ đại học chính quy theo 2 phương thức xét tuyển. Trong đó, điểm chuẩn của toàn bộ các ngành xét theo điểm thi THPTQG là 15 điểm và điểm chuẩn của toàn bộ các ngành xét theo điểm học bạ THPT là 18 điểm. Bảng điểm chuẩn trúng tuyển đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2021 III. Điểm chuẩn trúng tuyển đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2020 Trong năm học 2020, trường đại học Công nghiệp Việt Trì tổ chức tuyển sinh theo 2 phương thức xét tuyển là điểm thi THPTQG và điểm học bạ THPT. Theo đó, nếu xét theo điểm thi THPT cũng như học bạ THPT thì điểm chuẩn của các ngành đào tạo đều là 15 điểm. Bảng điểm chuẩn trúng tuyển đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2020 IV. Điểm chuẩn trúng tuyển đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2019 Dưới đây là bảng điểm chuẩn của trường đại học Công nghiệp Việt Trì đối với hai hình thức xét tuyển là điểm thi THPTQG và học bạ THPT đối với từng ngành. Bảng điểm chuẩn trúng tuyển đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2019 Như vậy, bài viết trên đây là những thông tin chia sẻ của JobTest về điểm chuẩn đại học Công nghiệp Viêt Trì trong năm 2022 và các năm trước. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn có thêm nhiều thông tin bổ ích để đưa ra lựa chọn ngành học và ngôi trường phù hợp.
Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì chính thức công bố phương án tuyển sinh hệ chính quy năm 2023. Thông tin chi tiết mời các bạn tham khảo trong bài viết sau GIỚI THIỆU CHUNGTên trường Trường Đại học Công nghiệp Việt TrìTên tiếng Anh Viet Tri University of Industry VUIMã trường VUITrực thuộc Bộ Công thươngLoại trường Công lậpLoại hình đào tạo Đại học – Sau đại học – Liên thôngLĩnh vực Đa ngànhĐịa chỉ Lâm Thao, Phú ThọCơ sở đào tạo Việt Trì, Phú ThọĐiện thoại 0210 3829247Email phtuyensinh theo Thông báo tuyển sinh đại học Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì cập nhật mới nhất ngày 30/03/20231. Các ngành tuyển sinhThông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2023 như sauTên ngành Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Các chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh doanh du lịch và khách hợp xét tuyển D01, D14, K01, C00Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kế toánMã ngành 7340301Các chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm hợp xét tuyển D01, D14, K01, C00Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ thông tinMã ngành 7480201Các chuyên ngành Công nghệ thông tin, Mạng máy tính và truyền thông, An ninh mạng, Công nghệ phần hợp xét tuyển A00, A01, D01, K01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ kỹ thuật ô tôMã ngành 7510205Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, K01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khíMã ngành 7510201Các chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Cơ khí động hợp xét tuyển A00, A01, D01, K01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã ngành 7510301Các chuyên ngành Hệ thống điện, Điện tử công nghiệp, Điện công nghiệp, Điện tử viễn hợp xét tuyển A00, A01, D01, K01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã ngành 7510303Các chuyên ngành Điều khiển tự động, Tự động hợp xét tuyển A00, A01, D01, K01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tíchMã ngành 7440112Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, K01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ thực phẩmMã ngành 7540101Các chuyên ngành Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực hợp xét tuyển A00, A01, D01, K01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ kỹ thuật hóa họcMã ngành 7510401Các chuyên ngành Công nghệ vô cơ – điện hóa, Công nghệ hóa hữu cơ – hóa dầu, Vật liệu silicat, Máy và thiết bị hóa hợp xét tuyển A00, A01, D01, K01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã ngành 7510406Các chuyên ngành Công nghệ môi trường, Quản lý tài nguyên môi hợp xét tuyển A00, A01, D01, K01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ Sinh họcMã ngành 7420201Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, K01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Tổ hợp xét tuyển D01, D14, A01, K01Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính Thông tin tuyển sinh chunga. Đối tượng và khu vực tuyển sinhThí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn Phương thức tuyển sinhTrường Đại học Công nghiệp Việt Trì tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức sauPhương thức 1 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023Phương thức 2 Xét học bạ THPTPhương thức 3 Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQGHNPhương thức 4 Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐTc. Các tổ hợp xét tuyểnTrường Đại học Công nghiệp Việt Trì tuyển sinh các ngành học năm 2023 theo các khối thi sauKhối A00 Toán, Vật lý, Hóa họcKhối A01 Toán, Vật lý, Tiếng AnhKhối A21 Toán, Tin học, Công nghệKhối C00 Văn, Lịch sử, Địa líKhối D01 Toán, Văn, Tiếng AnhKhối D14 Văn, Lịch sử, Tiếng Anh3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vàoa. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023Thí sinh có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Công nghiệp Việt Xét học bạ THPTĐiều kiện xét tuyểnTốt nghiệp THPT năm 2022 trở về trước hoặc tốt nghiệp trong năm 2023;Có tổng điểm TB 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12 hoặc năm lớp 11 và HK1 lớp 12 ≥ điểm chưa cộng điểm ưu tiên.c. Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQGHNĐiều kiện xét tuyển Có kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQGHN ≥ 75 Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyểnĐối tượng xét tuyển thẳngThí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn HSG quốc gia các môn Toán, Lý, Hóa, Ngoại ngữThí sinh đạt giải nhất tại các cuộc thi tuần trở lên của cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài truyền hình Việt Nam tổ chứcThí sinh đạt giải nhất, nhì, ba cuộc thi KHKT quốc giaChính sách ưu tiên thực hiện cộng điểm theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD& Thông tin đăng ký xét tuyểna. Hồ sơ đăng ký xét tuyển*Hồ sơ xét kết quả thi đánh giá năng lực, kết quả thi tốt nghiệp THPTPhiếu đăng ký xét theo mẫu của trường;Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận kết quả thi THPT hoặc kỳ thi đánh giá năng lực;Phong bì dán tem ghi địa chỉ, số điện thoại của người nhận giấy báo.*Hồ sơ xét học bạ THPTPhiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường;Bản sao hợp lệ học bạ THPT;Bản sao hợp lệ bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời năm 2023;Bản sao hợp lệ CMND/CCCD;Giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có;Phong bì dán tem ghi địa chỉ, số điện thoại của người nhận giấy Thời gian đăng ký xét tuyểnTừ ngày 15/03/2023c. Hình thức đăng ký xét tuyểnLink đăng ký trực tuyến tại HỌC PHÍHọc phí trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2022 như sauKhối ngành III đồng/năm họcKhối ngành IV đồng/năm họcKhối ngành V đồng/năm họcKhối ngành VII đồng/năm họcIV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂNXem chi tiết hơn tại Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt TrìĐiểm trúng tuyển trường Đại học Công nghiệp Việt Trì xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sauTên ngànhĐiểm trúng tuyển201920212022Ngôn ngữ trị kinh nghệ sinh nghệ thông nghệ kỹ thuật cơ nghệ kỹ thuật ô nghệ kỹ thuật điện, điện nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động nghệ kỹ thuật hóa nghệ kỹ thuật môi nghệ thực phẩm–1515
Đại học Công nghiệp Việt Trì là trường Đại học lâu đời tại Việt Nam, được xây dựng với mục tiêu đào tạo đội ngũ lao động có kỹ năng làm việc tốt, đồng thời phát triển việc nghiên cứu công nghệ, kỹ thuật tại vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Hãy cùng Reviewedu tham khảo và so sánh mức điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì trong các năm qua. Nội dung bài viết1 Thông tin chung2 Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Công nghiệp Việt Trì3 Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Công nghiệp Việt Trì4 Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Công nghiệp Việt Trì5 Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học Công nghiệp Việt Trì6 Kết luận Thông tin chung Tên trường Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì Viet Tri University of industry – VUI Địa chỉ Cơ sở 1 Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ Cơ sở 2 Số 9, đường Tiên Sơn, phường Tiên Cát, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Website Facebook Mã tuyển sinh VUI Email tuyển sinh cnvt Số điện thoại tuyển sinh 0210 382 9247 Xem thêm Review Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì VUI có tốt không? Lịch sử phát triển Năm 1956, sau khi đất nước ta được giải phóng khỏi Thực dân Pháp, thông qua Quyết định của Bộ trưởng Lê Thanh Nghị lúc bấy giờ, trường Kỹ thuật trung cấp II được xây dựng và đưa vào giảng dạy. Đến năm 1962, trường đổi tên thành trường Trung cấp Hoá chất và đào tạo các ngành học Hóa Vô cơ, Hóa nhuộm, Công nghiệp thực phẩm, Giấy và đồ hộp, Địa chất, Khai khoáng. Sau nhiều năm phát triển, với thành tích đào tạo khóa kỹ thuật viên cấp cao đầu tiên cho ngành Hóa Vô cơ và Cơ khí Hoá chất, trường được nâng lên thành trường Cao đẳng và đến năm 2011, trường chính thức trở thành trường Đại học Công nghiệp Việt Trì theo chỉ đạo của Bộ Giáo dục Việt Nam. Mục tiêu và sứ mệnh Nhà trường tiếp tục nỗ lực trong việc nâng cao chất lượng đào tạo và nghiên cứu, hướng tới mục tiêu phát triển quy mô nhà trường, đưa Đại học Công nghiệp Việt Trì trở thành trường Đại học uy tín, đạt chuẩn chất lượng của Bộ Giáo dục và Đào tạo và có đủ khả năng sánh vai cùng các trường đào tạo cùng chuyên ngành trong khu vực Châu Á. Dựa vào mức điểm chuẩn đầu vào trong những năm trở lại đây. Có thể thấy mức điểm chuẩn của trường đã có những thay đổi rõ ràng qua từng năm. Dự kiến năm học 2023 – 2024 sắp tới, điểm chuẩn của trường sẽ tăng lên 0,5-1,5 điểm so với năm học 2022. Các bạn hãy cố gắng học tập để đạt được kết quả tốt nhất nhé! Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Công nghiệp Việt Trì Điểm chuẩn đại học VUI năm 2022 theo phương thức xét kết quả thi THPTQGvà học bạ Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm THPT Học bạ 7340101 Quản trị kinh doanh D14; D01; C00; A21 15 18 7340301 Kế toán D14; D01; C00; A21 15 18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; A21 15 18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; A21 15 18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; A21 15 18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; A21 15 18 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; A21 15 18 7440112 Hóa học Hóa phân tích A00; A01; D01; A21 15 18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; D01; A21 15 18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; D01; A21 15 18 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; A21 15 18 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; D01; A21 15 18 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D01; A01; K01 15 18 Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Công nghiệp Việt Trì Điểm chuẩn Đại học Gia Định năm 2021, cụ thể như sau Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm THPT Học bạ 7340101 Quản trị kinh doanh D14; D01; C00; A21 15 18 7340301 Kế toán D14; D01; C00; A21 15 18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; A21 15 18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; A21 15 18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; A21 15 18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; A21 15 18 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; A21 15 18 7440112 Hóa học Hóa phân tích A00; A01; D01; A21 15 18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; D01; A21 15 18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; D01; A21 15 18 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; A21 15 18 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; D01; A21 15 18 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D01; A01; K01 15 18 Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học Công nghiệp Việt Trì Dựa theo đề án tuyển sinh, mức điểm chuẩn Đại học Điều dưỡng Nam Định 2020 theo cả 2 phương thức như sau Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Thi THPT quốc gia Xét theo học bạ 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; B00 13 15 7340301 Kế toán A00; A01; D01; B00 13 15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; B00 13 15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; B00 13 15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; B00 13 15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; B00 13 15 7440112 Hóa học Hóa phân tích A00; A01; D01; B00 13 15 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; D01; B00 13 15 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; B00 13 15 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; D01; B00 13 15 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D14 13 15 Kết luận Mức điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì được đánh giá là không cao, vừa tầm với năng lực của nhiều bạn học sinh. Hy vọng bài viết đã giúp bạn tìm được câu trả lời cho những thắc mắc của bản thân. Chúc các bạn một mùa tuyển sinh thành công và may mắn. Đăng nhập
điểm chuẩn đại học công nghiệp việt trì