Điểm xét tuyển phải thỏa mức điểm tối thiểu theo quy định của ĐHQG-Hồ Chí Minh và trường Đại học Bách Khoa (nếu có). Lịch trình xét tuyển theo phương thứcĐánh giá Năng lực: -Thời gianđăng ký xét tuyển:04/5-15/6/2022. -Thời gian xét tuyển và công bố kết quả:Dự
Các ngành còn lại lấy 15 điểm. Chiều 15/9, ĐH Công nghệ Miền Đông chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển và kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2022. Ngành lấy mức chuẩn cao nhất là Dược học, 21 điểm. Các ngành còn lại đều lấy điểm chuẩn 15. Ngoài ra
Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM is at Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM. September 15 · Ho Chi Minh City, Vietnam ·. 💥💥💥 Điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2022 từng ngành/chuyên ngành tại Trường ĐH GTVT TP.HCM. Chúc mừng các bạn thí sinh sẽ trở
Nhiều trường đại học hàng đầu tiếp tục xét tuyển bổ sung. (Nguồn: ĐSPL) Theo thống kê của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT), tính đến ngày 30/9, hệ thống trực tuyến chung của Bộ ghi nhận 620.477 thí sinh đăng ký với trên 3,1 triệu nguyện vọng xét tuyển vào hơn 300
Dưới đây là điểm chuẩn các ngành của Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội năm 2022: Năm 2022, Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh 7.120 chỉ tiêu đại học chính quy cho 45 ngành đào tạo. Học phí bình quân các chương trình đào tạo năm học 2022-2023 là 18,5 triệu đồng/năm học
bOKERx. Thông tin chungĐịa chỉ Tầng 6, tòa nhà Hà Nội Center Point, số 27 Lê Văn Lương, quận Thanh Xuân, NộiSố điện thoại 024 6656 6463Loại hình Bộ giáo dục và đào tạoBẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY? STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00,101, 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm 2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00,101, 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm 3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00,101, 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm 4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00,101, 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm 5 7480201 Công nghệ thông tin A00,101, 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm 6 7340201 Tài chính- Ngân hàng A00,101, 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm 7 710101 Kinh tế A00,101, 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm 8 7340101 Quản trị kinh doanh A00,101, 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 5 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07 6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 0 7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01 8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 0 9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01 10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 0 11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01 15 2 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 15 3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01 15 4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07 15 5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15 6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15 7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15 8 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 15 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 752580102 Kiến trúc H00; 0 2 752480210 Công nghệ Thông tin A00; A0; TOÁN; ANH; TIN 0 3 752580208 Xây dựng công trình A00; A01 0 4 752510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường A00; A01; B00 0 5 752340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06 0 6 752340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06 0 7 752320201 Thông tin học; Quản trị thông tin; Thư viện A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; C00 0 8 752310206 Quan hệ Quốc tế A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; C00 0 9 752220113 Du lịch A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; C00 0 10 752520207 Kỹ thuật điện tử; truyền thông Điện tử viễn thông A00; A01 0 11 752220201 Ngôn ngữ Anh Ngoại ngữ 2 Tiếng Nhật D01 0 12 752340201 Kế toán LK A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06 0 13 752510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 0 14 752380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; C00 0 15 752310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; C00 0 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A 13 Hệ liên thông 2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A,A1 13 3 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A1 14 Hệ liên thông 4 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A 13 Hệ liên thông 5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A,A1 13 6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A1 14 Hệ liên thông 7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 13 Hệ liên thông 8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A,A1 13 9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A1 14 Hệ liên thông 10 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 13 Hệ liên thông 11 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A,A1 15 12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A1 14 Hệ liên thông 13 7480201 Công nghệ thông tin A 13 Hệ liên thông 14 7480201 Công nghệ thông tin A,A1,D1 13 15 7480201 Công nghệ thông tin A1 14 Hệ liên thông 16 7480201 Công nghệ thông tin D1 15 Hệ liên thông 17 7340201 Tài chính - Ngânhàng A 13 Hệ liên thông 18 7340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1,D1 15 19 7340201 Tài chính - Ngânhàng A1 14 Hệ liên thông 20 7340201 Tài chính - Ngânhàng D1 15 Hệ liên thông 21 7340101 Quản trị kinh doanh A 13 Hệ liên thông 22 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 14 23 7340101 Quản trị kinh doanh A1 14 Hệ liên thông 24 7340101 Quản trị kinh doanh D1 15 Hệ liên thông 25 7310101 Kinh tế A 13 Hệ liên thông 26 7310101 Kinh tế A,A1,D1 16 27 7310101 Kinh tế A1 14 Hệ liên thông 28 7310101 Kinh tế D1 15 Hệ liên thông 29 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 10 Cao đẳng 30 C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1 10 Cao đẳng 31 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1 10 Cao đẳng 32 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng. A, A1 10 Cao đẳng 33 C480201 Công nghệ thông tin A,A1,D1,2,3,4,5 10 Cao đẳng 34 C340301 Kế toán A,A1,D1,2,3,4,5 10 Cao đẳng 35 C340201 Tài chính – Ngân hàng A,A1,D1,2,3,4,5 10 Cao đẳng 36 C340101 Quản trị kinh doanh. A,A1,D1,2,3,4,5 10 Cao đẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1 13 2 7310101 Kinh tế A,A1 13 3 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1 13 4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A,A1 13 5 7480201 Công nghệ thông tin A,A1 13 6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A,A1 13 7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A,A1 13 8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A,A1 13 9 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A,A1 10 Hệ cao đẳng 10 C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A,A1 10 Hệ cao đẳng 11 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A,A1 10 Hệ cao đẳng 12 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A,A1 10 Hệ cao đẳng 13 C580302 Quản lý xây dựng A,A1 10 Hệ cao đẳng 14 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1 10 Hệ cao đẳng 15 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1,D 10 Hệ cao đẳng 16 C340301 Kế toán A,A1,D 10 Hệ cao đẳng 17 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D 10 Hệ cao đẳng 18 C480201 Công nghệ thông tin A,A1,D 10 Hệ cao đẳng 19 C340405 Hệ thống thông tin quản lý A,A1,D 10 Hệ cao đẳng 20 C220113 Việt Nam học C 11 Hệ cao đẳng 21 7340201 Tài chính - Ngân hàng D1 22 7310101 Kinh tế D1 23 7340101 Quản trị kinh doanh D1 24 7480201 Công nghệ thông tin D1 25 C220113 Việt Nam học D 10 Hệ cao đẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 toàn ngành D Hệ CĐ 2 toàn ngành D 13 Hệ ĐH 3 toàn ngành A,A1 10 Hệ CĐ 4 toàn ngành A,A1 13 Hệ ĐH
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung **Lưu ý Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên nếu có. Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung như sau Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo điểm thi THPT Xét theo điểm thi THPT Xét theo KQ thi TN THPT Xét theo học bạ Kinh tế 14 16 16,00 16,0 18,0 Quản trị kinh doanh 14 16 16,00 16,0 18,0 Tài chính – Ngân hàng 14 16 16,00 16,0 18,0 Công nghệ thông tin 14 16 16,00 16,0 18,0 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 16 16,00 16,0 18,0 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 16 16,00 16,0 18,0 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 16 16,00 16,0 18,0 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 16 16,00 16,0 18,0 Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
A. GIỚI THIỆU Tên trường Đại học Công nghiệp Việt Hung Tên tiếng Anh Viet - Hung Industrial University VIU Mã trường VHD Loại trường Công lập Hệ đào tạo Đại học - Đại học liên kết nước ngoài - Cao đẳng Địa chỉ Đ1 Khu A Số 16 Hữu Nghị, Xuân Khanh, Sơn Tây, TP. Hà Nội Đ2 Khu Công nghiệp Bình Phú, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội Văn phòng tuyển sinh + Tầng 6, HaNoi Center Point - số 27 Lê Văn Lương, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội Nút giao với đường Hoàng Đạo Thúy - ĐT 0976439193 + Số 193, phố Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội - ĐT0944898328 Số điện thoại + SĐT cố định 02433838063 + SĐT di động 0974 966 966; 0988645558 Email [email protected] Website Facebook B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023 I. Thông tin chung 1. Thời gian tuyển sinh Thời gian xét tuyển và nhập học dự kiến Đợt 1 từ 01/02/2023 - 30/4/2023 xét tuyển sớm phương thức 200 Đợt 2 từ 01/5/2023 - 30/6/2023 xét tuyển sớm phương thức 200 Đợt xét tuyển chung của Bộ GD&ĐT thực hiện xét tuyển theo quy định 2. Đối tượng tuyển sinh Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 3. Phạm vi tuyển sinh Tuyển sinh trong cả nước. 4. Phương thức tuyển sinh Phương thức xét tuyển Phương thức 1 Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2023. Phương thức 2 Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Phương thức 1 Thí sinh có tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển đạt ≥ 15 điểm Phương thức 2 Thí sinh có tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển cả năm lớp 12 THPT đạt ≥ 18 điểm hoặc điểm trung bình cộng các môn trong tổ hợp môn xét tuyển cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 THPT đạt ≥ 18 điểm. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng - Chính sách ưu tiên theo khu vực và đối tượng Theo quy định của Bộ GD&ĐT - Các đối tượng được xét tuyển thẳng a. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT; b. Thí sinh đã trúng tuyển vào Trường ĐHCN Việt - Hung, nhưng ngay năm đó có lệnh điều động đi nghĩa vụ quân sự hoặc đi thanh niên xung phong tập trung nay đã hoàn thành nghĩa vụ, được phục viên, xuất ngũ, được từ cấp trung đoàn trong quân đội hoặc Tổng đội thanh niên xung phong giới thiệu, nếu có đủ các điều kiện và tiêu chuẩn về sức khỏe, có đầy đủ các giấy tờ hợp lệ thì được xem xét nhận vào học tại trường; c. Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; cấp tỉnh; thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào Đại học theo đúng ngành phù hợp; d. Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được ưu tiên xét tuyển vào đại học theo đúng ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải. 5. Học phí Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung thực hiện thu học phí theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT đối với các trường đại học công lập, cụ thể dự kiến mức thu như sau Khối Kinh tế tháng Khối Kỹ thuật tháng II. Các ngành tuyển sinh STT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN TỔ HỢP XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU DỰ KIẾN 1 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Điểm thi THPT A00A01C01D01 160 2 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00A01C01D01 20 3 7480201 Công nghệ thông tin A00A01C01D01 180 4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00A01C01D01 40 5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00A01C01D01 160 6 7340201 Tài chính - Ngân hàng C00C19C20D01 60 7 7340101 Quản trị kinh doanh C00C19C20D01 160 8 7310101 Kinh tế C00C19C20D01 60 TỔNG 800 1 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Học bạ THPT A00A01C01D01 240 2 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00A01C01D01 30 3 7480201 Công nghệ thông tin A00A01C01D01 270 4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00A01C01D01 60 5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00A01C01D01 180 6 7340201 Tài chính - Ngân hàng C00C19C20D01 90 7 7340101 Quản trị kinh doanh C00C19C20D01 240 8 7310101 Kinh tế C00C19C20D01 90 TỔNG 1200 *Xem thêm Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM Điểm chuẩn vào các ngành học của Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung như sau Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo điểm thi THPT Xét theo điểm thi THPT Xét theo KQ thi TN THPT Xét theo học bạ Kinh tế 14 16 16,00 16,0 18,0 Quản trị kinh doanh 14 16 16,00 16,0 18,0 Tài chính – Ngân hàng 14 16 16,00 16,0 18,0 Công nghệ thông tin 14 16 16,00 16,0 18,0 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 16 16,00 16,0 18,0 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 16 16,00 16,0 18,0 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 16 16,00 16,0 18,0 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 16 16,00 16,0 18,0 D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới [email protected]
Thống kê Điểm chuẩn của trường Đại Học Công Nghiệp Việt Hung năm 2023 và các năm gần đây Chọn năm Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung năm 2023 Điểm chuẩn năm nay đang được chúng tôi cập nhật , dưới đây là điểm chuẩn các năm trước bạn có thể tham khảo ... Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung năm 2020 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 16 2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 16 3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 16 4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D01 16 5 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 16 6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C01, D01 16 7 7310101 Kinh tế A00, A01, C01, D01 16 8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 16 Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung năm 2019 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 14 2 7510201 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí 14 3 7510205 Công nghệ Kỹ thuật ô tô 14 4 7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng 14 5 7480201 Công nghệ thông tin 14 6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 14 7 7310101 Kinh tế 14 8 7340101 Quản trị kinh doanh 14 Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung năm 2018 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00,101, 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm 2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00,101, 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm 3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00,101, 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm 4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00,101, 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm 5 7480201 Công nghệ thông tin A00,101, 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm 6 7340201 Tài chính- Ngân hàng A00,101, 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm 7 710101 Kinh tế A00,101, 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm 8 7340101 Quản trị kinh doanh A00,101, 14 Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung năm 2017 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 5 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07 6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 - 7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01 8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 - 9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01 10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 - 11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01 Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung năm 2016 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01 15 2 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 15 3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01 15 4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07 15 5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15 6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15 7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15 8 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 15 Xem thêm Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung năm 2015 Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung năm 2014 Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung năm 2013 Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung năm 2012 Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung năm 2011 Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung năm 2010 Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung năm 2009
Xem ngay bảng điểm chuẩn 2022 trường đại học Công nghiệp Việt Hung - điểm chuẩn VIU được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại trường đại học Công nghiệp Việt - Hung năm học 2022-2023 cụ thể như sau Trường đại học Công nghiệp Việt - Hung VIU đang trong giai đoạn công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022 của các phương thức tuyển sinh. Mời các bạn theo dõi thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Đại học Công nghiệp Việt Hung xét bổ sung chỉ tiêu 2022 Thông tin xét tuyển bổ sung năm 2022 Đại học Công nghiệp Việt Hung Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp Việt - Hung năm 2022 Điểm chuẩn hình thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 vào trường Đại học Công nghiệp Việt Hung đã được công bố ngày 15/9. Xem chi tiết dưới đây. Điểm sàn đại học Công nghiệp Việt - Hung năm 2022 Trường ĐHCN Việt - Hung thông báo ngưỡng điểm xét tuyển đại học chính quy khóa 46 - năm 2022 phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT là 16 điểm cho tất cả các ngành đào tạo. Trưởng ĐHCN Việt - Hung mã trường VHD thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy khóa 46, đợt 1 năm 2022 như sau 1. Chỉ tiêu xét tuyển chỉ tiêu 2. Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 3. Phương thức xét tuyển - Phương thức 1 Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 Thí sinh có tổ hợp môn xét tuyển ≥ 16 điểm trở lên - Phương thức 2 Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT Học bạ Thí sinh có tổ hợp môn xét tuyển cả năm lớp 12 đạt ≥ 18 điểm hoặc điểm trung bình cộng của tổ hợp môn xét tuyển cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt ≥ 18 điểm 4. Ngành đào tạo 08 ngành chi tiết xem tại 5. Thủ tục đăng ký Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển từ ngày 22/7/2022 đến trước 17h00 ngày 20/8/2022 trên hệ thống Điện thoại hỗ trợ 02433 838 063 Hotline 0974 966 966 - 0988 645 558 6. Xác nhận nhập học Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học đợt 1 trực tuyến trước 17h00 ngày 30/9/2022 trên hệ thống Điểm chuẩn trường đại học Công nghiệp Việt - Hung 2021 Trường đại học Công nghiệp Việt - Hung VIU đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021 của các phương thức tuyển sinh. Mời các bạn theo dõi thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn ĐH Công nghiệp Việt - Hung 2021 Xét điểm thi THPTQG Điểm chuẩn ĐH Công nghiệp Việt - Hung 2020 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 16 2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 16 3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 16 4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D01 16 5 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 16 6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C01, D01 16 7 7310101 Kinh tế A00, A01, C01, D01 16 8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 16 Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của trường đại học Công nghiệp Việt - Hung năm 2022 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn. Cập nhật các trường đã công bố điểm chuẩn, điểm sàn 2022 tại đây Các trường công bố điểm sàn 2022 Mới nhất Các trường đại học công bố điểm chuẩn 2022 chính thức mới nhất
điểm chuẩn trường đại học công nghiệp việt hung